8h00 - 22h00

Thứ 2 - Chủ nhật

6/28 Nguyễn Thị Khắp

P. Dĩ An, Tp.HCM

0931497585

bdsdiangiare@gmail.com

Bảng Giá Đất HCM Mới 2026 Khu Vực Bình Dương Tăng Hơn 200%

Bảng Giá Đất HCM Mới 2026 Khu Vực Bình Dương Tăng Hơn 200%

BẢNG GIÁ ĐẤT HCM MỚI 2026 – BÌNH DƯƠNG 2026 – BÀ RỊA 2026 CHI TIẾT TỪNG KHU VỰC

Theo bảng giá đất mới áp dụng cho toàn địa bàn TP.HCM mở rộng từ năm 2026, mức giá được phân chia theo 3 khu vực chính gồm TP.HCM cũ, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, bao phủ đầy đủ các nhóm đất ở, thương mại – dịch vụ, sản xuất – kinh doanh và đất nông nghiệp.bảng giá đất hcm 2026

🔹 Bảng giá đất HCM mới 2026 (khu vực TP.HCM cũ – Khu vực I)

  • Giá đất ở cao nhất: lên tới 687,2 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường trung tâm như Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi (phường Sài Gòn, Bến Thành), giữ nguyên so với Quyết định 79/2024.

  • Giá đất ở thấp nhất: khoảng 2,3 triệu đồng/m², tại khu dân cư Thiềng Liềng – xã đảo Thạnh An.

  • Đất thương mại – dịch vụ: cao nhất 563,6 triệu đồng/m², thấp nhất khoảng 1,6 triệu đồng/m².

  • Đất sản xuất – kinh doanh: mức đỉnh hơn 481 triệu đồng/m².

  • Đất nông nghiệp:

    • Đất trồng cây hằng năm cao nhất 1,2 triệu đồng/m²

    • Đất trồng cây lâu năm cao nhất 1,44 triệu đồng/m²bảng giá đất hồ Chí Minh 2026

🔹 Bảng giá đất Bình Dương 2026 (Khu vực II)

  • Giá đất ở cao nhất: khoảng 89,6 triệu đồng/m², tại các tuyến Yersin, Bạch Đằng.

  • Giá thấp nhất: từ 1,3 triệu đồng/m², tại các tuyến đường như ĐH.722, Minh Tân – Long Hòa.

  • Đất thương mại – dịch vụ: cao nhất 53,8 triệu đồng/m², thấp nhất khoảng 0,5 triệu đồng/m².

  • Đất sản xuất – kinh doanh: cao nhất 44,8 triệu đồng/m².

  • Đất nông nghiệp:

    • Đất trồng cây hằng năm cao nhất 1 triệu đồng/m²

    • Đất trồng cây lâu năm ở mức trung bình, thấp hơn khu vực HCM

🔹 Bảng giá đất khu vực Bà Rịa 2026 (Khu vực III)

  • Giá đất ở cao nhất: gần 150 triệu đồng/m², tập trung tại trục du lịch đường Thùy Vân.

  • Giá thấp nhất: khoảng 1,8 triệu đồng/m², tại các tuyến đường giao thông nông thôn do xã quản lý (lộ giới 4–6m).

  • Đất thương mại – dịch vụ:

    • Cao nhất hơn 89 triệu đồng/m²

    • Thấp nhất khoảng 0,7 triệu đồng/m²

  • Đất sản xuất – kinh doanh: cao nhất gần 75 triệu đồng/m².

  • Đất nông nghiệp:

    • Đất trồng cây hằng năm cao nhất 700.000 đồng/m²

    • Đất trồng cây lâu năm thấp hơn, tùy từng khu vực

🔹 Nhóm đất nông nghiệp – phân chia 4 khu vực

  • Khu vực I: cao nhất 1,2 triệu đồng/m²

  • Khu vực II: cao nhất 1 triệu đồng/m²

  • Khu vực III: cao nhất 700.000 đồng/m²

  • Khu vực IV: cao nhất 480.000 đồng/m², thấp nhất khoảng 370.000 đồng/m²


bảng giá đất HCM 2026

📌 Đánh giá chung về bảng giá đất 2026

Việc ban hành bảng giá đất HCM mới 2026, đồng thời áp dụng thống nhất cho Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, được kỳ vọng sẽ:

  • Tạo hành lang pháp lý minh bạch trong quản lý đất đai

  • Làm cơ sở tính thuế, phí, bồi thường, chuyển mục đích sử dụng đất

  • Góp phần ổn định thị trường bất động sản, hạn chế đầu cơ

  • Thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội bền vững trong giai đoạn mới

XEM CHI TIẾT BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÂY: bảng giá đất hồ chí minh bình dương bà rịa vũng tàu tp HCM mới năm 2026

Bài viết liên quan

Bảng Giá Đất Bình Dương 2025 Tăng Mạnh 3-10 Lần

BÌNH DƯƠNG CÔNG BỐ BẢNG GIÁ ĐẤT MỚI NĂM 2025: TĂNG MẠNH...

Tiếp tục đọc

Nhà Dĩ An Mặt Tiền 3 Lầu 1 Trệt Cho Thuê Hoặc Bán

Tôi Chính Chủ Cần  Bán Nhà Dĩ An Mặt Tiền Sổ Riêng Hoặc Cho Thuê Gần VinCom...

Tiếp tục đọc

Giá Đất Thành Phố Khu Đông Thủ Đức Tăng Mạnh Sau Đề Án Thành Lập

Văn phòng Chính phủ mới đây đã đồng ý chủ trương thành lập thành phố Thủ...

Tiếp tục đọc

Tham gia thảo luận